Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / ĐÀO TẠO / Danh Sach CBĐT / Danh sách thực tập sinh đã xuất cảnh

Danh sách thực tập sinh đã xuất cảnh

……………

  1. Phạm Hồng Thắng
  • Lớp : A1
  • Ngày tháng năm sinh : 1988/03/07
  • Quê quán : Ninh Thuận
  • Xí nghiệp tiếp nhận :USR
  • Đơn hàng : Mộc Xây Dựng
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/21
  • Ngày nhập học : 2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh :
Phạm Hồng Thắng
Phạm Hồng Thắng
  1. Bùi Văn Tú :

    • Lóp : A1
    • Ngày tháng năm sinh : 02/03/1993
    • Quê quán : Nghệ An
    • Xí nghiệp tiếp nhận : L&C KOGYO
    • Đơn hàng : MỘC XD NỘI THẤT
    • Nơi làm việc : IBARAKI
    • Ngày trúng tuyển : 2015/06/24
    • Ngày nhập học : 2015/07/02
    • Đã xuất cảnh ngày 13 / 11 / 2015
                    

 

 

 

3.Nguyễn Việt Cường

  • Lóp A1 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1987/02/15
  • Quê quán : Vĩnh Phúc
  • Xí nghiệp tiếp nhận : HIDAKA
  • Đơn hàng : Hàn
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/06/12
  • Ngày nhập học : 2015/06/19
  •  Đã xuất cảnh ngày 13 / 11 / 2015
 

4. Chu Đình Thọ

  • Lóp A1 :
  • Ngày tháng năm sinh : 27/10/1992
  • Quê quán : Nam Định
  • Xí nghiệp tiếp nhận : L&C KOGYO
  • Đơn hàng : MỘC XD NỘI THẤT
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/06/24
  • Ngày nhập học : 2015/07/02
  • Đã xuất cảnh ngày 13 / 11 / 2015
              

5. Nguyễn Quang Thành

  • Lóp : A1
  • Ngày tháng năm sinh : 1990/06/06
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận : HIDAKA
  • Đơn hàng : Hàn
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/06/12
  • Ngày nhập học : 2015/06/19
  • Đã xuất cảnh ngày 13 / 11 / 2015
  1. Nguyễn Chí Công
    • Lóp : A1
    • Ngày tháng năm sinh : 1992/08/05
    • Quê quán : Hà Nam
    • Xí nghiệp tiếp nhận : SANKYO
    • Đơn hàng : XAY DUNG
    • Nơi làm việc :
    • Ngày trúng tuyển : 2015/06/08
    • Ngày nhập học : 2015/06/15
    • Dự kiến xuất cảnh : T12/2015
 7.NGUYỄN CHÍ CÔNG
  1. Dương Thị Triển
    • Lóp : A2
    • Ngày tháng năm sinh : 1989/06/20
    • Quê quán : Bắc Giang
    • Xí nghiệp tiếp nhận : RAKU
    • Đơn hàng : May
    • Nơi làm việc :
    • Ngày trúng tuyển :
    • Ngày nhập học :
    • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 12 / 2015
 

8. Nguyễn Thị Loan

  • Lóp : A2
  • Ngày tháng năm sinh : 1989/06/26
  • Quê quán : Hà Nam
  • Xí nghiệp tiếp nhận : MATSUO HOSEI
  • Đơn hàng : May
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học :
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3 / 2016
  1. Nguyễn Thị Hoài
    • Lóp : A2
    • Ngày tháng năm sinh : 1996/11/18
    • Quê quán : Quảng Bình
    • Xí nghiệp tiếp nhận : MATSUO HOSEI
    • Đơn hàng : May
    • Nơi làm việc :
    • Ngày trúng tuyển :
    • Ngày nhập học :
    • Tháng 3 / 2016
  1. . Trần Thị Thắm
    • Lóp : A2
    • Ngày tháng năm sinh : 1993/11/29
    • Quê quán : Hưng Yên
    • Xí nghiệp tiếp nhận : RAKU
    • Đơn hàng : May
    • Nơi làm việc :
    • Ngày trúng tuyển :
    • Ngày nhập học :
    • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 12 / 2015
  1. Đỗ Hải Long
    • Lóp : A2
    • Ngày tháng năm sinh : 1989/12/06
    • Quê quán : Hải Dương
    • Xí nghiệp tiếp nhận : IGAWA MAMORU
    • Đơn hàng : Nông Nghiệp
    • Nơi làm việc : IBARAKI
    • Ngày trúng tuyển : 2015/07/23
    • Ngày nhập học : 2015/07/31
    • Dự kiến xuất cảnh : Đã xuất cảnh ngày 30 / 10 / 2015
  1. Đỗ Thị Hiên
    • Lóp A2 :
    • Ngày tháng năm sinh : 1985/04/07
    • Quê quán : Nam Định
    • Xí nghiệp tiếp nhận : MATSUO HOSEI
    • Đơn hàng : May
    • Nơi làm việc :
    • Ngày trúng tuyển :
    • Ngày nhập học :
    • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3 / 2016
  1. Nguyễn Văn Lâm (グエン バン ラム )
    • Lóp : A2
    • Ngày tháng năm sinh : 1987/10/01
    • Quê quán : Bắc Ninh
    • Xí nghiệp tiếp nhận : HIDAKA
    • Đơn hàng : HÀN
    • Nơi làm việc :
    • Ngày trúng tuyển : 2015/07/27
    • Ngày nhập học : 2015/08/04
    • Dự kiến xuất cảnh : Đã bay ngày 13/11/2015
  1. . Nguyễn Văn Nam
    • Lóp A3 :
    • Ngày tháng năm sinh : 1991/01/12
    • Quê quán : Bắc Ninh
    • Xí nghiệp tiếp nhận : Gunji Shoichi
    • Đơn hàng :
    • Nơi làm việc :
    • Ngày trúng tuyển :
    • Ngày nhập học :
    • Dự kiến xuất cảnh :
17.NGUYỄN VĂN NAM
14.NGUYỄN VĂN NAM
  1. Hoàng Thị Hoàn  (  ホーアン ティ ホアン )
    • Lóp A3 :
    • Ngày tháng năm sinh : 1997/07/06
    • Quê quán : Hà Tĩnh
    • Xí nghiệp tiếp nhận : ADACHI TATSUYA
    • Đơn hàng : Nông Nghiệp
    • Nơi làm việc : IBARAKI
    • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
    • Ngày nhập học : 2015/09/03
    • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
19.NGUYỄN THỊ HOÀN
19.NGUYỄN THỊ HOÀN
  1. Nguyễn Mai Công Hiếu
    • Lóp A3 :
    • Ngày tháng năm sinh : 1992/12/10
    • Quê quán : Nghệ An
    • Xí nghiệp tiếp nhận : MORISAKU YOSHIKI
    • Đơn hàng : Nông Nghiệp
    • Nơi làm việc : IBARAKI
    • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
    • Ngày nhập học : 2015/09/03
    • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
20.NGUYỄN MAI CÔNG HIẾU
20.NGUYỄN MAI CÔNG HIẾU
    1. Lê Thiêm Việt
    • Lóp A3 :
    • Ngày tháng năm sinh : 1992/09/02
    • Quê quán : Thanh Hóa
    • Xí nghiệp tiếp nhận : USR
    • Đơn hàng : Mộc Xây Dựng
    • Nơi làm việc :
    • Ngày trúng tuyển :
    • Ngày nhập học :
    • Dự kiến xuất cảnh :
22.LÊ THIÊM VIỆT
22.LÊ THIÊM VIỆT
    1. Bùi  Thị Kim Anh  (ブイ・テイ・キム・アン)
    • Lóp A3 :
    • Ngày tháng năm sinh : 1993年1月1日
    • Quê quán : Thanh Hóa
    • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITOU TAKAO
    • Đơn hàng : Nông Nghiệp
    • Nơi làm việc : IBARAKI
    • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
    • Ngày nhập học : 2015/09/03
    • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
23.BÙI THỊ KIM ANH
23.BÙI THỊ KIM ANH

19.Lê Viết Hùng  (レー・ヴィエット・フン )

  • Lóp : A3
  • Ngày tháng năm sinh : 1989/05/15
  • Quê quán : Hưng Yên
  • Xí nghiệp tiếp nhận : KOMATSUZAKI ISAMU
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
24.LÊ VIẾT HÙNG
24.LÊ VIẾT HÙNG
20.Trần Nam Sơn (チャン ナム ソン )

  • Lóp : A3
  • Ngày tháng năm sinh : 1991/08/23
  • Quê quán : Hà Nam
  • Xí nghiệp tiếp nhận : KOMATSUZAKI HIROSHI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03

Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016

25.TRẦN NAM SƠN
25.TRẦN NAM SƠN

21.Bùi Anh Cường (ブイ・アイン・クオン )

  • Lóp A3 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1993/08/25
  • Quê quán : Vĩnh Phúc
  • Xí nghiệp tiếp nhận : ENDO MASAHARU
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
27.BÙI ANH CƯỜNG
27.BÙI ANH CƯỜNG
22.Nguyễn Đình Triển (グエン ディン チエン )

  • Lóp A3 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1989/05/25
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : UMEBARA SYUICHI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
28.NGUYỄN ĐÌNH TRIỂN
28.NGUYỄN ĐÌNH TRIỂN

23.Phạm Văn Xuân (ファム・ヴァン・スアン )

  • Lóp A3 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1991/02/10
  • Quê quán : Bắc Giang
  • Xí nghiệp tiếp nhận : ENDO MASAHARU
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
29.PHẠM VĂN XUÂN
29.PHẠM VĂN XUÂN
24.Đồng Thị Nhuy (ドン・テイ・ニュー )

  • Lóp A3 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1988年8月21日
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : MATSUMOTO OSAMU
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
30.DỒNG THỊ NHUY
30.DỒNG THỊ NHUY

25.Hoàng Thị Như Quỳnh (ホアン・テイ・ニュー・クイン )

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/01/06
  • Quê quán : Quảng Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITOU NORIO                                         -Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
31.HOÀNG THỊ NHƯ QUỲNH
31.HOÀNG THỊ NHƯ QUỲNH
26.Nguyễn Thị Thu Hà  (グエン ティ テュ ハ )

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/07/11
  • Quê quán : Hưng Yên
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITOU NORIO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03

Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016

32.NGUYỄN THỊ THU HÀ
32.NGUYỄN THỊ THU HÀ
  • 27.Đàm Văn Thanh
    • Lóp A4 :
    • Ngày tháng năm sinh : 25/11/1990
    • Quê quán : Hải Dương
    • Xí nghiệp tiếp nhận : NYK
    • Đơn hàng : HÀN
    • Nơi làm việc : SAITAMA
    • Ngày trúng tuyển : 2015/09/03
    • Ngày nhập học : 2015/09/11
    • Dự kiến xuất cảnh : T1.2016
33.ĐÀM VĂN THANH
33.ĐÀM VĂN THANH
28.Phạm Thị Duyên  (フャン・テイ・ズエン )

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1994年11月27日
  • Quê quán : Quảng Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : TAKAHASHI SETSUO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
34.PHẠM THỊ DUYÊN
34.PHẠM THỊ DUYÊN

29.Trần Văn Tỉnh (チャン・ヴァン・ティン )

  • Lóp : A4
  • Ngày tháng năm sinh : 1991/05/20
  • Quê quán : Ninh Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : UMEBARA SYUICHI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
35.TRẦN VĂN TỈNH
35.TRẦN VĂN TỈNH
30.Vũ Phú Đông (ヴ フク ドン )

  • Lóp : A4
  • Ngày tháng năm sinh : 1995/08/02
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : KOMATSUZAKI ISAMU
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
36.VŨ PHÚC ĐÔNG
36.VŨ PHÚC ĐÔNG

31.Trần Thị Hằng  (チャン・テイ・ハン )

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1996年3月19日
  • Quê quán : Nam Định
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NAKAI NOBUYOSHI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
37.TRẦN THỊ HẰNG
37.TRẦN THỊ HẰNG
32.Trịnh  Quốc Minh

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/10/11
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NYK
  • Đơn hàng : HÀN
  • Nơi làm việc : SAITAMA
  • Ngày trúng tuyển : 2015/09/03
  • Ngày nhập học : 2015/09/11

Dự kiến xuất cảnh : T1.2016

38.TRINH QUỐC MINH
38.TRINH QUỐC MINH

33.Lê Thùy Nữ  (レー・トウー・ニュー )

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1991年10月23日
  • Quê quán : Lào Cai
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITOU TAKAO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03

Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016

40.LÊ THÙY NỮ
40.LÊ THÙY NỮ
34.Trần Thị Tú Oanh (チャン ティ トゥ オアン )

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/12/26
  • Quê quán : Quảng Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : ADACHI TATSUYA
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
 TRAN THI TU OANH

35.Hoàng Công Nguyện

  • Lóp A5 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1993/05/15
  • Quê quán : Thái Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : USR
  • Đơn hàng : Mộc Dây Dựng
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học :
  • Dự kiến xuất cảnh :
36.

  1. Mạc Đức Hiển (マク ドク ヒエン)
  • Lóp : A5
  • Ngày tháng năm sinh : 1982/11/25
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : HIDAKA
  • Đơn hàng : HÀN
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/07/27
  • Ngày nhập học : 2015/08/04
  • Dự kiến xuất cảnh : Đã bay ngày 13/11/2015

37.Hoàng Anh  (ホアン アン )

  • Lóp A5 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/07/10
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NAKAI NOBUYOSHI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
38.Nguyễn Văn Hiếu (グエン・バン・ヒエウ )

  • Lóp A5 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1994年10月4日
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận : MAEDA TAMOTSU
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016

39.Lê Thế Vương (レー・テー・ヴン )

  • Lóp A6 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1989年6月10日
  • Quê quán : Bắc Ninh
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Hàn
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/09/29

–     Ngày nhập học :   2015/10/05

–     Dự kiến xuất cảnh :  Cuối T 12/2015

40.Lê Thị Thảo (レー・ティ・タオ )

  • Lóp : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 08/09/2015
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận : MERU
  • Đơn hàng : MAY
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/03
  • Ngày nhập học : 2015/10/03

Dự kiến xuất cảnh : T2/2016

……………

41.Nghiêm Văn Minh (グエン・ヴァン・ミン )

  •  Lóp : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 1987年12月7日
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Hàn
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/09/29

–     Ngày nhập học :   2015/10/05

–     Dự kiến xuất cảnh :  Cuối T 12/2015

42.Nguyễn Thị Lan ( グエン・ティ・ラン )

  •  Lóp A6 :
  • Ngày tháng năm sinh : 11/09/2015
  • Quê quán : Quảng Ngãi
  • Xí nghiệp tiếp nhận : MERU
  • Đơn hàng : MAY
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/03
  • Ngày nhập học : 2015/10/03
  • Dự kiến xuất cảnh : T2/2016
                    

 

43.Nguyễn Thế Anh (グエン・テー・アン )

  • Lóp A6 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1989年6月10日
  • Quê quán : Tuyên Quang
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Hàn
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/09/29

–     Ngày nhập học :   2015/10/05

–     Dự kiến xuất cảnh :  Cuối T 12/2015

 

44.Nguyễn Thu Hiền (グエン・トウー・ヒエン )

  • Lóp : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 04/09/2015
  • Quê quán : Hà Nam
  • Xí nghiệp tiếp nhận : MERU
  • Đơn hàng : MAY
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/03
  • Ngày nhập học : 2015/10/03
  • Dự kiến xuất cảnh : T2/2016

 

                

45..Phạm Nhật Minh (ファン ニャット 三ン )

  • Lóp : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 1993年2月24日
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận : MISATO
  • Đơn hàng : NÔNG NGHIỆP
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/16
  • Ngày nhập học : 2015/10/22
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 2 năm 2016
46..Phạm Văn Giáp

  • Lóp  : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 27/06/1994
  • Quê quán : Hưng Yên
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NaKaMuRa
  • Đơn hàng : Mộc Cốt Pha
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/19
  • Ngày nhập học : 2015/10/26

Dự kiến xuất cảnh : T1/2016

47. Trần Trung Kiên

  • Lớp : A10
  • Ngày tháng năm sinh : 1984/04/13
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận :CHUOU KIDOU KIGYOU
  • Đơn hàng : Hàn
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/01/13
  • Ngày nhập học : 2016/01/20 
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng6/2016
^1ADED989BC9F8BB219C298F62503558A0219D7EB3AF1476647^pimgpsh_fullsize_distr
48. Nguyễn Văn Nam

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1991/02/22
  • Quê quán : Quảng Ninh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : CHUOU KIDOU KIGYOU
  • Đơn hàng : Hàn
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/01/13
  • Ngày nhập học : 2016/01/20
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng6/2016

49. Trịnh Thị Hồng

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1990/03/22
  • Quê quán : Thái Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITO TAKAO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2016/02/02
  • Ngày nhập học :2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/2016
50.Hoàng Việt Anh

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1993/08/01
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận : UMEHARA
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2016/02/02
  • Ngày nhập học :2016/02/22
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4 / 2016

51. Nguyễn Thị Kiều Anh

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/01/29
  • Quê quán : Bắc Ninh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2016/02/02
  • Ngày nhập học :2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4 / 2016
52. Trần Thùy  Trang

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/04/20
  • Quê quán : Quảng Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận :SUGAYA
  • Đơn hàng :Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2016/02/02
  • Ngày nhập học :2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4 / 2016

53. Nguyễn Thị Mỹ Linh

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/07/29
  • Quê quán : Quảng Ninh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SUGAYA
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/02/02
  • Ngày nhập học : 2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4 / 2016
54. Trịnh  Thi Hồng

  • Lớp: B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1993/10/04
  • Quê quán :Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SUIGO ENGEI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/02/02
  • Ngày nhập học : 2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/ 2016

55. Nguyễn Thị Huyền Trang

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/09/10
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : V HEART
  • Đơn hàng :Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/02/02
  • Ngày nhập học : 2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/ 2016
56. Hoàng Công Sơn 

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1995/10/30
  • Quê quán : Bắc Giang
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NOJYO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/01/28
  • Ngày nhập học : 2016/02/22
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 6/ 2016

57. Hoàng Thị Hồng

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/09/18
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận :TAKAHASHI
  • Đơn hàng :Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2016/03/03
  • Ngày nhập học :2016/03/10
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/2016
58. Nguyễn Thị Xuyến

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1977/02/26
  • Quê quán :Bắc Giang
  • Xí nghiệp tiếp nhận :DAIKO HOSEI
  • Đơn hàng : MAY
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/27
  • Ngày nhập học : 2015/12/09
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016

59. Đỗ Thị Bích

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh :
  • Quê quán : Hà Nội
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/24
  • Ngày nhập học : 2015/12/08
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016
60.Nguyễn Hồng Nhật

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1980/10/20
  • Quê quán : Vĩnh Phúc
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Xây Dựng
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/15
  • Ngày nhập học : 2015/12/07
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/  2016
20160314_155030 (Copy)

61. Nguyễn Văn Tuyên

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1985/05/13
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Xây Dựng
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2015/11/15
  • Ngày nhập học :2015/12/07
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/  2016
20160314_155239 (Copy)
62. Đặng Đức Thạch

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1995/04/28
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Đóng Gói
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2015/10/22
  • Ngày nhập học :2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh :Tháng 3/2016

63. Phan Thị Hằng

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh :1996/10/08
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/28
  • Ngày nhập học : 2015/11/06
  • Dự kiến xuất cảnh :
64. Nguyễn Quang Sơn  

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/04/17
  • Quê quán : Bắc Ninh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NAKAMURA
  • Đơn hàng : Moc Cop Pha
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/19
  • Ngày nhập học : 2015/10/28
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
20160314_154810 (Copy)

65. Nguyễn Văn Giáp

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/06/27
  • Quê quán : Hưng Yên
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NAKAMURA
  • Đơn hàng : Moc Cop Pha
  • Nơi làm việc
  • Ngày trúng tuyển :2015/10/19
  • Ngày nhập học : 2015/10/28
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
66. Nguyễn Quốc Tú

  • Lớp: A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/12/22
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận :Yui nōen-sama
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/21
  • Ngày nhập học : 2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 2/2016

67. Phạm Nhật Minh

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1993/02/24
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận : Yokose Tadayoshi
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/15
  • Ngày nhập học : 2015/11/13
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 2/ 2016
68. Trần Văn Linh

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1995/05/15
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận : ISHIBASHI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/29
  • Ngày nhập học : 2015/11/06
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/2016
20160314_154706 (Copy)

29.Phạm Văn Xuân

  • Lóp A3 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1991/02/10
  • Quê quán : Bắc Giang
  • Xí nghiệp tiếp nhận : ENDO MASAHARU
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
29.PHẠM VĂN XUÂN
29.PHẠM VĂN XUÂN
30.Đồng Thị Nhuy 

  • Lóp A3 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1988年8月21日
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : MATSUMOTO OSAMU
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
30.DỒNG THỊ NHUY
30.DỒNG THỊ NHUY
31.Hoàng Thị Như Quỳnh

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/01/06
  • Quê quán : Quảng Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITOU NORIO -Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
31.HOÀNG THỊ NHƯ QUỲNH
31.HOÀNG THỊ NHƯ QUỲNH
32.Nguyễn Thị Thu Hà  

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/07/11
  • Quê quán : Hưng Yên
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITOU NORIO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
32.NGUYỄN THỊ THU HÀ
32.NGUYỄN THỊ THU HÀ

33.Đàm Văn Thanh

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 25/11/1990
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NYK
  • Đơn hàng : HÀN
  • Nơi làm việc : SAITAMA
  • Ngày trúng tuyển : 2015/09/03
  • Ngày nhập học : 2015/09/11
  • Dự kiến xuất cảnh : T1.2016
33.ĐÀM VĂN THANH
33.ĐÀM VĂN THANH
34.Phạm Thị Duyên  

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1994年11月27日
  • Quê quán : Quảng Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : TAKAHASHI SETSUO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
34.PHẠM THỊ DUYÊN
34.PHẠM THỊ DUYÊN

35.Trần Văn Tỉnh

  • Lóp : A4
  • Ngày tháng năm sinh : 1991/05/20
  • Quê quán : Ninh Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : UMEBARA SYUICHI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
35.TRẦN VĂN TỈNH
35.TRẦN VĂN TỈNH
36.Vũ Phúc  Đông

  • Lóp : A4
  • Ngày tháng năm sinh : 1995/08/02
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : KOMATSUZAKI ISAMU
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
36.VŨ PHÚC ĐÔNG
36.VŨ PHÚC ĐÔNG

37.Trần Thị Hằng

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1996年3月19日
  • Quê quán : Nam Định
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NAKAI NOBUYOSHI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
37.TRẦN THỊ HẰNG
37.TRẦN THỊ HẰNG
38.Trịnh  Quốc Minh

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/10/11
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NYK
  • Đơn hàng : HÀN
  • Nơi làm việc : SAITAMA
  • Ngày trúng tuyển : 2015/09/03
  • Ngày nhập học : 2015/09/11
  • Dự kiến xuất cảnh : T1.2016
38.TRINH QUỐC MINH
38.TRINH QUỐC MINH

39.Vũ Quang Dũng

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1990/12/28
  • Quê quán : Hà Nam
  • Xí nghiệp tiếp nhận : Takahashi
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  •  Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
39.VŨ QUANG DŨNG
39.VŨ QUANG DŨNG
40.Lê Thùy Nữ  

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1991年10月23日
  • Quê quán : Lào Cai
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITOU TAKAO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
40.LÊ THÙY NỮ
//40.LÊ THÙY NỮ

……………

  1. Hoàng Sỹ Thế
  • Lớp : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 1989/10/15
  • Quê quán : Hưng Yên
  • Xí nghiệp tiếp nhận : Yui nōen-sama
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/21
  • Ngày nhập học : 2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh :
IMG_3214 (Copy)
  1. Phùng Quyết Tiến
  • Lớp : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 1982/08/17
  • Quê quán : Vĩnh Phúc
  • Xí nghiệp tiếp nhận : ANZEN KENKO
  • Đơn hàng : Đóng Gói
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/22
  • Ngày nhập học : 2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh :Tháng 3/2016
                    

IMG_3209 (Copy)

 

3. Trần Thị Hương Giang

  • Lớp : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 1991/04/11
  • Quê quán : Hải Phòng
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/28
  • Ngày nhập học : 2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh:
4. Hà Minh Hoàng

  • Lớp:  A6 
  • Ngày tháng năm sinh : 1995/10/15
  • Quê quán:  Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : YUI NOEN- SAMA
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/21
  • Ngày nhập học : 2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh tháng 3/2016
IMG_3211 (Copy)               

5.Nguyễn Thị Hiền

  • Lớp :  A6
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/12/07
  • Quê quán : Hưng Yên
  • Xí nghiệp tiếp nhận: 
  • Đơn hàng: Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/28
  • Ngày nhập học : 2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh: 
IMG_3216 (Copy)
  1. Dương Văn Tuấn
  • Lớp : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 1992/01/18
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : MARUGO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/21
  • Ngày nhập học : 2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh :
 IMG_3210 (Copy)
  1. Nguyễn Sơn Tùng
  • Lớp : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 1987/02/03
  • Quê quán : Nam Định
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Đóng Gói
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/22
  • Ngày nhập học : 2015/11/04
  • Dự kiến xuất cảnh : T3/2016
7.NGUYỄN CHÍ CÔNG
7.NGUYỄN CHÍ CÔNG
8. Kiều Thị Tình 

  • Lớp : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 1990/08/18
  • Quê quán : Hà Nam
  • Xí nghiệp tiếp nhận : LANDING
  • Đơn hàng : MAY
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/27
  • Ngày nhập học : 2015/12/10
  • Dự kiến xuất cảnh: Tháng 3/2016
 IMG_3220 (Copy)
  1. Phạm Mạnh Hướng
  • Lớp : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 1990/08/03
  • Quê quán : Thái Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : MARUGO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2015/10/21
  • Ngày nhập học :2015/11/06
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3 / 2016
IMG_3215 (Copy)
  1. Nguyễn Thị Tâm
  • Lớp : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 1990/05/19
  • Quê quán : Bắc Giang
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2015/10/28
  • Ngày nhập học :2015/11/06
  • Dự kiến xuất cảnh : 
 IMG_3219 (Copy)
  1. Trần Văn Mừng
  • Lớp : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 1984/09/24
  • Quê quán : Thái Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Đóng Gói
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2015/10/22
  • Ngày nhập học :205/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3 / 2016
  1. Nguyễn Văn Hùng
  • Lớp : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 1992/06/16
  • Quê quán : Hưng Yên
  • Xí nghiệp tiếp nhận : MARUGO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2015/10/21
  • Ngày nhập học :2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3 / 2016
IMG_3212 (Copy)
  1. Nguyễn Thị Thu Huyền
  • Lớp : A6
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/02/17
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/16
  • Ngày nhập học : 2015/11/08
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016
IMG_3218 (Copy)
  1. Đoàn Văn Chính
  • Lớp : A7
  • Ngày tháng năm sinh : 1992/02/12
  • Quê quán : Hà Nam
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/07
  • Ngày nhập học :2015/11/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3 / 2016
  1. Hoàng Văn Tuấn
  • Lớp : A7
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/10/01
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Đóng Gói
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/22
  • Ngày nhập học : 2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh: Tháng 3/2016
  1. Lê Văn Đoàn
  • Lớp : A7
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/12/25
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận : WATANABE
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/21
  • Ngày nhập học : 2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh tháng 3/2016
 20160314_154830 (Copy)
  1. Nguyễn Văn Huân
  • Lớp : A7
  • Ngày tháng năm sinh : 1993/07/20
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận : WATANABE
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2015/10/21
  • Ngày nhập học :2015/11/08
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016
20160314_154618 (Copy)
  1. Vũ Văn Chính
  • Lớp : A7
  • Ngày tháng năm sinh : 1993/03/26
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng: Đóng Gói
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/10
  • Ngày nhập học : 2015/11/23
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/2016

19. Lê Minh Tâm

  • Lớp: A7
  • Ngày tháng năm sinh : 1989/06/01
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận : HIROAKI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/29
  • Ngày nhập học : 2015/11/13
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/ 2016
20160314_154853 (Copy)
20.Nguyễn Thị Hằng 

  • Lớp: A8
  • Ngày tháng năm sinh : 1993/07/16
  • Quê quán : Nam Định
  • Xí nghiệp tiếp nhận : DAIKO HOSEI
  • Đơn hàng : May
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/27
  • Ngày nhập học : 2015/12/07
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3 /2016

21. Nguyễn Thị Dung

  • Lớp : A8
  • Ngày tháng năm sinh : 1984/07/08
  • Quê quán : Hà Nội
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/16
  • Ngày nhập học : 2015/11/25
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016
22.Trần Thị Mai

  • Lớp: A8
  • Ngày tháng năm sinh : 1989/09/09
  • Quê quán : Bắc Giang
  • Xí nghiệp tiếp nhận : KAWAIHOSEI
  • Đơn hàng : May
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/27
  • Ngày nhập học :2015/12/07
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016

23. Phạm Thị Nga

  • Lớp: A8
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/03/09
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/16
  • Ngày nhập học : 2015/12/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016
24.Lê Đức Thuận 

  • Lớp : A8
  • Ngày tháng năm sinh : 1991/01/01
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận: 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/07
  • Ngày nhập học : 2015/11/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/ 2016

25.Dương Thị Lan Anh

  • Lớp : A8
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/02/24
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/16
  • Ngày nhập học : 2015/11/27
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016
26. Vũ Thị Thanh

  • Lớp : A8
  • Ngày tháng năm sinh : 1987/06/17
  • Quê quán : Hải Phòng
  • Xí nghiệp tiếp nhận 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/16
  • Ngày nhập học : 2015/11/25
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016
  • 27. Lê Quý Giang
  • Lớp: A8
  • Ngày tháng năm sinh : 1986/10/30
  • Quê quán : Hà Nam
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/10
  • Ngày nhập học : 2015/11/25
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/ 2016
^5B16B9A1EF84C39640414DDE70775A59C846858A03951D8E1D^pimgpsh_fullsize_distr
28. Vũ Thị Vui

  • Lớp: A8
  • Ngày tháng năm sinh : 1976/03/08
  • Quê quán : Thái Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : KAWAI HOSEI
  • Đơn hàng : May
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/27
  • Ngày nhập học : 2015/12/10
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng3/ 2016

29.Hồ Thị Thu Trang

  • Lớp: A9
  • Ngày tháng năm sinh :
  • Quê quán : Thái Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận:
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/24
  • Ngày nhập học : 2015/12/01
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016
30. Nguyễn Thị Đạt

  • Lớp: A9
  • Ngày tháng năm sinh: 
  • Quê quán : Hòa Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/24
  • Ngày nhập học : 2015/12/10
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/016

31. Hoàng Thị Thơ

  • Lớp : A9
  • Ngày tháng năm sinh:
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/24
  • Ngày nhập học : 2015/12/01
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016
32. Ninh Văn Sinh  

  • Lớp: A9
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/02/14
  • Quê quán : Bắc Giang
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SUGIYAMA
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/21
  • Ngày nhập học : 2015/11/14
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016

33.Phan Đăng Đoàn

  • Lớp : A9
  • Ngày tháng năm sinh : 1987/06/12
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Đóng Gói
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/15
  • Ngày nhập học : 2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh : tháng 3/2016
34. Vương Thị Nga 

  • Lớp: A9
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/03/27
  • Quê quán: 
  • Xí nghiệp tiếp nhận: 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học : 
  • Dự kiến xuất cảnh : 

35. Nguyễn Thị Hằng

  • Lớp : A9
  • Ngày tháng năm sinh : 1983/02/24
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận : KAWAI HOSEI
  • Đơn hàng : May
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/27
  • Ngày nhập học : 2015/12/07
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng3/ 2016
36. Hoàng Thị Yến

  • Lớp : A9
  • Ngày tháng năm sinh : 
  • Quê quán : Hà Nội
  • Xí nghiệp tiếp nhận: 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/24
  • Ngày nhập học : 2015/12/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016

37.Trần Thị Huyền

  • Lớp : A9
  • Ngày tháng năm sinh:
  • Quê quán : Hưng Yên
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/24
  • Ngày nhập học : 2015/12/09
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016
38. Phạm Thị Hiệp

  • Lớp : A9
  • Ngày tháng năm sinh : 1987/04/10
  • Quê quán : Hải Phòng
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/16
  • Ngày nhập học : 2015/11/25
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016

39. Nguyễn Hoàng Năng

  • Lớp: A10
  • Ngày tháng năm sinh : 1990/09/01
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Dập kim loại
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học : 2016/01/05
  •  Dự kiến xuất cảnh :
40. Hoàng Thị Thái  

  • Lớp: A10
  • Ngày tháng năm sinh : 1981/11/07
  • Quê quán : Bắc Giang
  • Xí nghiệp tiếp nhận : LANDING
  • Đơn hàng : May
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/27
  • Ngày nhập học : 2015/12/23
  • Dự kiến xuất cảnh :  Tháng 3/2016

……………

41. Nghiêm Văn Quỳnh

  • Lớp : A10
  • Ngày tháng năm sinh : 1986/07/21
  • Quê quán : Hà Nam
  • Xí nghiệp tiếp nhận:
  • Đơn hàng :Dập kim loại
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học : 2016/01/05
  • Dự kiến xuất cảnh :
42. Đỗ Phú Hùng

  • Lớp : A10
  • Ngày tháng năm sinh : 1993/06/15
  • Quê quán : Hải Phòng
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Dập Kim Loại
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 
  • Ngày nhập học : 2016/01/05
  • Dự kiến xuất cảnh : 
                    

 

43. Lê Quyết Thắng

  • Lớp : A10
  • Ngày tháng năm sinh : 1990/07/28
  • Quê quán : Hải Phòng
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng: Dập Kim Loại
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học :2016/01/05
  • Dự kiến xuất cảnh :

 

44. Đặng Đình Hà

  • Lớp : A10
  • Ngày tháng năm sinh : ‘1993/09/30
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : KUDO NAISO
  • Đơn hàng : Gia Công Nội Thất
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2016/01/11
  • Ngày nhập học : 2016/01/18
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng6/2016

 

                

45. Uông Minh Vượng

  • Lớp: A10
  • Ngày tháng năm sinh : 1991/0213
  • Quê quán : Hà Nội
  • Xí nghiệp tiếp nhận : KABURAGI
  • Đơn hàng :Gia Công Nội Thất
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/01/11
  • Ngày nhập học : 2016/01/18
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng6/2016
46. Khổng Minh Hùng

  • Lớp : A10
  • Ngày tháng năm sinh : 1986/09/01
  • Quê quán : Hải Phòng
  • Xí nghiệp tiếp nhận : CHUOU KIDOU KIGYOU
  • Đơn hàng : Hàn
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/01/13
  • Ngày nhập học : 2016/01/20 
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng6/2016

47. Trần Trung Kiên

  • Lớp : A10
  • Ngày tháng năm sinh : 1984/04/13
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận :CHUOU KIDOU KIGYOU
  • Đơn hàng : Hàn
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/01/13
  • Ngày nhập học : 2016/01/20 
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng6/2016
^1ADED989BC9F8BB219C298F62503558A0219D7EB3AF1476647^pimgpsh_fullsize_distr
48. Nguyễn Văn Nam

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1991/02/22
  • Quê quán : Quảng Ninh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : CHUOU KIDOU KIGYOU
  • Đơn hàng : Hàn
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/01/13
  • Ngày nhập học : 2016/01/20
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng6/2016

49. Trịnh Thị Hồng

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1990/03/22
  • Quê quán : Thái Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITO TAKAO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2016/02/02
  • Ngày nhập học :2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/2016
50.Hoàng Việt Anh

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1993/08/01
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận : UMEHARA
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2016/02/02
  • Ngày nhập học :2016/02/22
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4 / 2016

51. Nguyễn Thị Kiều Anh

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/01/29
  • Quê quán : Bắc Ninh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2016/02/02
  • Ngày nhập học :2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4 / 2016
52. Trần Thùy  Trang

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/04/20
  • Quê quán : Quảng Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận :SUGAYA
  • Đơn hàng :Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2016/02/02
  • Ngày nhập học :2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4 / 2016

53. Nguyễn Thị Mỹ Linh

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/07/29
  • Quê quán : Quảng Ninh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SUGAYA
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/02/02
  • Ngày nhập học : 2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4 / 2016
54. Trịnh  Thi Hồng

  • Lớp: B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1993/10/04
  • Quê quán :Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SUIGO ENGEI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/02/02
  • Ngày nhập học : 2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/ 2016

55. Nguyễn Thị Huyền Trang

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/09/10
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : V HEART
  • Đơn hàng :Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/02/02
  • Ngày nhập học : 2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/ 2016
56. Hoàng Công Sơn 

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1995/10/30
  • Quê quán : Bắc Giang
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NOJYO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/01/28
  • Ngày nhập học : 2016/02/22
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 6/ 2016

57. Hoàng Thị Hồng

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/09/18
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận :TAKAHASHI
  • Đơn hàng :Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2016/03/03
  • Ngày nhập học :2016/03/10
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/2016
58. Nguyễn Thị Xuyến

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1977/02/26
  • Quê quán :Bắc Giang
  • Xí nghiệp tiếp nhận :DAIKO HOSEI
  • Đơn hàng : MAY
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/27
  • Ngày nhập học : 2015/12/09
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016

59. Đỗ Thị Bích

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh :
  • Quê quán : Hà Nội
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/24
  • Ngày nhập học : 2015/12/08
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016
60.Nguyễn Hồng Nhật

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1980/10/20
  • Quê quán : Vĩnh Phúc
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Xây Dựng
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/15
  • Ngày nhập học : 2015/12/07
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/  2016
20160314_155030 (Copy)

61. Nguyễn Văn Tuyên

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1985/05/13
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Xây Dựng
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2015/11/15
  • Ngày nhập học :2015/12/07
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/  2016
20160314_155239 (Copy)
62. Đặng Đức Thạch

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1995/04/28
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Đóng Gói
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2015/10/22
  • Ngày nhập học :2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh :Tháng 3/2016

63. Phan Thị Hằng

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh :1996/10/08
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/28
  • Ngày nhập học : 2015/11/06
  • Dự kiến xuất cảnh :
64. Nguyễn Quang Sơn  

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/04/17
  • Quê quán : Bắc Ninh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NAKAMURA
  • Đơn hàng : Moc Cop Pha
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/19
  • Ngày nhập học : 2015/10/28
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
20160314_154810 (Copy)

65. Nguyễn Văn Giáp

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/06/27
  • Quê quán : Hưng Yên
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NAKAMURA
  • Đơn hàng : Moc Cop Pha
  • Nơi làm việc
  • Ngày trúng tuyển :2015/10/19
  • Ngày nhập học : 2015/10/28
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
66. Nguyễn Quốc Tú

  • Lớp: A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/12/22
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận :Yui nōen-sama
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/21
  • Ngày nhập học : 2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 2/2016

67. Phạm Nhật Minh

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1993/02/24
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận : Yokose Tadayoshi
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/15
  • Ngày nhập học : 2015/11/13
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 2/ 2016
68. Trần Văn Linh

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1995/05/15
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận : ISHIBASHI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/29
  • Ngày nhập học : 2015/11/06
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/2016
20160314_154706 (Copy)

29.Phạm Văn Xuân

  • Lóp A3 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1991/02/10
  • Quê quán : Bắc Giang
  • Xí nghiệp tiếp nhận : ENDO MASAHARU
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
29.PHẠM VĂN XUÂN
29.PHẠM VĂN XUÂN
30.Đồng Thị Nhuy 

  • Lóp A3 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1988年8月21日
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : MATSUMOTO OSAMU
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
30.DỒNG THỊ NHUY
30.DỒNG THỊ NHUY
31.Hoàng Thị Như Quỳnh

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/01/06
  • Quê quán : Quảng Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITOU NORIO -Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
31.HOÀNG THỊ NHƯ QUỲNH
31.HOÀNG THỊ NHƯ QUỲNH
32.Nguyễn Thị Thu Hà  

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/07/11
  • Quê quán : Hưng Yên
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITOU NORIO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
32.NGUYỄN THỊ THU HÀ
32.NGUYỄN THỊ THU HÀ

33.Đàm Văn Thanh

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 25/11/1990
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NYK
  • Đơn hàng : HÀN
  • Nơi làm việc : SAITAMA
  • Ngày trúng tuyển : 2015/09/03
  • Ngày nhập học : 2015/09/11
  • Dự kiến xuất cảnh : T1.2016
33.ĐÀM VĂN THANH
33.ĐÀM VĂN THANH
34.Phạm Thị Duyên  

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1994年11月27日
  • Quê quán : Quảng Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : TAKAHASHI SETSUO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
34.PHẠM THỊ DUYÊN
34.PHẠM THỊ DUYÊN

35.Trần Văn Tỉnh

  • Lóp : A4
  • Ngày tháng năm sinh : 1991/05/20
  • Quê quán : Ninh Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : UMEBARA SYUICHI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
35.TRẦN VĂN TỈNH
35.TRẦN VĂN TỈNH
36.Vũ Phúc  Đông

  • Lóp : A4
  • Ngày tháng năm sinh : 1995/08/02
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : KOMATSUZAKI ISAMU
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
36.VŨ PHÚC ĐÔNG
36.VŨ PHÚC ĐÔNG

37.Trần Thị Hằng

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1996年3月19日
  • Quê quán : Nam Định
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NAKAI NOBUYOSHI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
37.TRẦN THỊ HẰNG
37.TRẦN THỊ HẰNG
38.Trịnh  Quốc Minh

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/10/11
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NYK
  • Đơn hàng : HÀN
  • Nơi làm việc : SAITAMA
  • Ngày trúng tuyển : 2015/09/03
  • Ngày nhập học : 2015/09/11
  • Dự kiến xuất cảnh : T1.2016
38.TRINH QUỐC MINH
38.TRINH QUỐC MINH

39.Vũ Quang Dũng

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1990/12/28
  • Quê quán : Hà Nam
  • Xí nghiệp tiếp nhận : Takahashi
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  •  Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
39.VŨ QUANG DŨNG
39.VŨ QUANG DŨNG
40.Lê Thùy Nữ  

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1991年10月23日
  • Quê quán : Lào Cai
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITOU TAKAO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
40.LÊ THÙY NỮ
//40.LÊ THÙY NỮ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *