Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / ĐÀO TẠO / LUYỆN THI / NGỮ PHÁP N2 – MẪU CÂU (81-90)

NGỮ PHÁP N2 – MẪU CÂU (81-90)

81.~からみて(~から見て): Nhìn từ, xét theo

Chú ý: Mẫu này có nghĩa tương tự với cách dùng thứ nhất của からすると/からすれば

82.~かわりに(~代わりに): Thay vì, đổi lại, mặt khác

Giải thích: Thay vì ~ : không làm ~ mà làm một việc khác
Đổi lại, thay vào đó: làm một việc và đổi lại một việc khác tương đương với nó
Mặt khác ~ : một mặt trái ngược nhưng hoàn toàn tương xứng với vấn đề

Chú ý: Có thể dùng mẫu này ở dạng そのわかりở đầu câu
買い物と料理は私がする。そのわかり、洗濯と掃除お願いね。Việc nấu nướng và mua sắm tôi sẽ làm, thay vào đó anh giặt đồ và dọn dẹp

83.~ぎみ(~気味): Có vẻ, hơi có, cảm giác là

Giải thích: Diễn tả ý nghĩa “có tình trạng như vậy, có khuynh hướng như vậy”

Chú ý: Thường dùng với trường hợp mang nghĩa xấu

84.~きり/~きりだ: Sau khi….

Giải thích: Diễn tả tình trạng sau khi làm việc gì đó thì vẫn giữ nguyên tình trạng suốt

85.~きる/~きれる/~きれない(切る/切れる/切れない): Làm cho xong, toàn bộ xong

86. ~くせに~: Mặc dù, lại còn, ngay cả

Giải thích: Diễn tả tâm trạng khinh miệt, quở trách

87.~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだ: Khoảng chừng, độ chừng

Giải thích: Nêu lên một ví dụ để trình bày mức độ sự  việc

88.~げ~: Có vẻ…, dường như….

Giải thích: Chỉ trạng thái cảm nhận được về tâm trạng của một người khác

89.~こそ~: Chính là, chính vì…

Giải thích: Thể hiện ý nhấn mạnh

90.~ことか~: Biết chừng nào, biết bao…

Chú ý: Thường được sử dụng đi kèm với các từ nghi vấn 何、なんと、とんなに、どれだけ。

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *